TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催泪瓦斯

cuīlèiwǎsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催淚瓦斯

Âm Hán Việt THÔI LỆ NGÕA TƯ

催泪瓦斯 nghĩa là khí cay.

Nghĩa của 催泪瓦斯

cuīlèiwǎsī

THÔI LỆ NGÕA TƯDanh từphồn thể 催淚瓦斯
  1. Khí cay

Câu hỏi thường gặp

催泪瓦斯 nghĩa là gì?

催泪瓦斯 (cuīlèiwǎsī) nghĩa là khí cay.

催泪瓦斯 đọc thế nào?

催泪瓦斯 đọc là cuīlèiwǎsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 催泪瓦斯 là gì?

Âm Hán Việt của 催泪瓦斯 là "thôi lệ ngõa tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.