TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催熟

cuīshú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI THỤC

催熟 nghĩa là Thúc đẩy quá trình chín của trái cây.

Nghĩa của 催熟

cuīshú

THÔI THỤCĐộng từ
  1. Thúc đẩy quá trình chín của trái cây

Câu hỏi thường gặp

催熟 nghĩa là gì?

催熟 (cuīshú) nghĩa là Thúc đẩy quá trình chín của trái cây.

催熟 đọc thế nào?

催熟 đọc là cuīshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 催熟 là gì?

Âm Hán Việt của 催熟 là "thôi thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.