催生婆 (cuīshēngpó) nghĩa là Bà đỡ kích thích chuyển dạ.
催生婆 đọc thế nào?
催生婆 đọc là cuīshēngpó (pinyin).
Âm Hán Việt của 催生婆 là gì?
Âm Hán Việt của 催生婆 là "thôi sinh bà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.