TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催生素

cuīshēngsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI SINH TỐ

催生素 nghĩa là Oxytocin.

Nghĩa của 催生素

cuīshēngsù

THÔI SINH TỐ
  1. Oxytocin

Câu hỏi thường gặp

催生素 nghĩa là gì?

催生素 (cuīshēngsù) nghĩa là Oxytocin.

催生素 đọc thế nào?

催生素 đọc là cuīshēngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 催生素 là gì?

Âm Hán Việt của 催生素 là "thôi sinh tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.