TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催生者

cuīshēngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI SINH GIẢ

催生者 nghĩa là Lực thúc đẩy phía sau việc gì đó.

Nghĩa của 催生者

cuīshēngzhě

THÔI SINH GIẢ
  1. Lực thúc đẩy phía sau việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

催生者 nghĩa là gì?

催生者 (cuīshēngzhě) nghĩa là Lực thúc đẩy phía sau việc gì đó.

催生者 đọc thế nào?

催生者 đọc là cuīshēngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 催生者 là gì?

Âm Hán Việt của 催生者 là "thôi sinh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.