TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催芽

cuīyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI NHA

催芽 nghĩa là thúc đẩy nảy mầm.

Nghĩa của 催芽

cuīyá

THÔI NHAĐộng từ
  1. Thúc đẩy nảy mầm

Câu hỏi thường gặp

催芽 nghĩa là gì?

催芽 (cuīyá) nghĩa là thúc đẩy nảy mầm.

催芽 đọc thế nào?

催芽 đọc là cuīyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 催芽 là gì?

Âm Hán Việt của 催芽 là "thôi nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.