TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催肥

cuīféi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI PHÌ

催肥 nghĩa là vỗ béo.

Nghĩa của 催肥

cuīféi

THÔI PHÌĐộng từ
  1. Vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)

Câu hỏi thường gặp

催肥 nghĩa là gì?

催肥 (cuīféi) nghĩa là vỗ béo.

催肥 đọc thế nào?

催肥 đọc là cuīféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 催肥 là gì?

Âm Hán Việt của 催肥 là "thôi phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.