TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傲娇

àojiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傲嬌

Âm Hán Việt NGẠO KIỀU

傲娇 nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere").

Nghĩa của 傲娇

àojiāo

NGẠO KIỀUDanh từ, Tính từphồn thể 傲嬌
  1. khẩu ngữ Bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")

Câu hỏi thường gặp

傲娇 nghĩa là gì?

傲娇 (àojiāo) nghĩa là Bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere").

傲娇 đọc thế nào?

傲娇 đọc là àojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 傲娇 là gì?

Âm Hán Việt của 傲娇 là "ngạo kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.