TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傲人

àorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠO NHÂN

傲人 nghĩa là đáng tự hào, ấn tượng.

Nghĩa của 傲人

àorén

NGẠO NHÂNTính từ
  1. Đáng tự hào
  2. Ấn tượng
  3. Đáng ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 傲人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

傲人 nghĩa là gì?

傲人 (àorén) nghĩa là đáng tự hào, ấn tượng.

傲人 đọc thế nào?

傲人 đọc là àorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 傲人 là gì?

Âm Hán Việt của 傲人 là "ngạo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.