TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傻眼

shǎyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỎA NHÃN

傻眼 nghĩa là sững sờ, câm nín.

Nghĩa của 傻眼

shǎyǎn

SỎA NHÃNĐộng từ
  1. Sững sờ
  2. Câm nín
  3. Kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

傻眼 nghĩa là gì?

傻眼 (shǎyǎn) nghĩa là sững sờ, câm nín.

傻眼 đọc thế nào?

傻眼 đọc là shǎyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 傻眼 là gì?

Âm Hán Việt của 傻眼 là "sỏa nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.