傻笑 (shǎxiào) nghĩa là cười khúc khích, cười ngốc nghếch.
傻笑 đọc thế nào?
傻笑 đọc là shǎxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 傻笑 là gì?
Âm Hán Việt của 傻笑 là "sỏa tiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.