TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像差

xiàngchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG SAI

像差 nghĩa là quang sai.

Nghĩa của 像差

xiàngchā

TƯỢNG SAIDanh từ
  1. Quang sai (quang học)

Câu hỏi thường gặp

像差 nghĩa là gì?

像差 (xiàngchā) nghĩa là quang sai.

像差 đọc thế nào?

像差 đọc là xiàngchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 像差 là gì?

Âm Hán Việt của 像差 là "tượng sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.