像
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰亻象 Mọi âm Hán Việt của chữ: tượng, tương
像 nghĩa là giống, như.
Nghĩa của 像
xiàng
TƯỢNG- Giống
- Như
- Nhìn như
- Chẳng hạn
- Diện mạo
- Hình ảnh
- Chân dung
- Hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 像
Đồng nghĩa
Từ ghép có 像
Câu ví dụ với 像
- 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
- 如果我可以像那样的话... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #47
- 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.Tatoeba #429862
- 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439
- 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035
- 日本不像加拿大那么大。 Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782117
- 玛丽长得像她妈妈。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835344
- 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
像 nghĩa là gì?
像 (xiàng) nghĩa là giống, như.
像 đọc thế nào?
像 đọc là xiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 像 là gì?
Âm Hán Việt của 像 là "tượng".