TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰亻象 Mọi âm Hán Việt của chữ: tượng, tương

像 nghĩa là giống, như.

Nghĩa của 像

xiàng

TƯỢNG
  1. Giống
  2. Như
  3. Nhìn như
  4. Chẳng hạn
  5. Diện mạo
  6. Hình ảnh
  7. Chân dung
  8. Hình ảnh trong ánh xạ (toán học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 像

Đồng nghĩa

Từ ghép có 像

Câu ví dụ với 像

  • 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
  • 如果我可以像那样的话... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #47
  • 这个班里没有人像Bill一样高。 Trong lớp này không có người cao như Bill.Tatoeba #429862
  • 他睡得像个宝贝似的。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1228439
  • 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035
  • 日本不像加拿大那么大。 Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782117
  • 玛丽长得像她妈妈。 Mary nhìn giống mẹ cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835344
  • 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

像 nghĩa là gì?

像 (xiàng) nghĩa là giống, như.

像 đọc thế nào?

像 đọc là xiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 像 là gì?

Âm Hán Việt của 像 là "tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.