TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像章

xiàngzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG CHƯƠNG

像章 nghĩa là huy hiệu, phù hiệu.

Nghĩa của 像章

xiàngzhāng

TƯỢNG CHƯƠNGDanh từ
  1. Huy hiệu
  2. Phù hiệu
  3. Huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)

Câu hỏi thường gặp

像章 nghĩa là gì?

像章 (xiàngzhāng) nghĩa là huy hiệu, phù hiệu.

像章 đọc thế nào?

像章 đọc là xiàngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 像章 là gì?

Âm Hán Việt của 像章 là "tượng chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.