TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像素

xiàngsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG TỐ

像素 nghĩa là điểm ảnh.

Nghĩa của 像素

xiàngsù

TƯỢNG TỐDanh từ
  1. Điểm ảnh

Câu hỏi thường gặp

像素 nghĩa là gì?

像素 (xiàngsù) nghĩa là điểm ảnh.

像素 đọc thế nào?

像素 đọc là xiàngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 像素 là gì?

Âm Hán Việt của 像素 là "tượng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.