TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僭

jiàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiếm, tự

僭 nghĩa là vượt quyền.

Nghĩa của 僭

jiàn

  1. hình thức ràng buộc Vượt quyền

Câu hỏi thường gặp

僭 nghĩa là gì?

僭 (jiàn) nghĩa là vượt quyền.

僭 đọc thế nào?

僭 đọc là jiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.