TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僮

tóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng

僮 nghĩa là người hầu trai.

Nghĩa của 僮

tóng

ĐỒNG
  1. Người hầu trai

Zhuàng

ĐỒNGtên riêng
  1. Biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ ghép có 僮

Câu hỏi thường gặp

僮 nghĩa là gì?

僮 (tóng, zhuàng) nghĩa là người hầu trai.

僮 đọc thế nào?

僮 đọc là tóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 僮 là gì?

Âm Hán Việt của 僮 là "đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.