Mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)
Câu hỏi thường gặp
僵尸网络 nghĩa là gì?
僵尸网络 (jiāngshīwǎngluò) nghĩa là mạng máy tính ma, mạng thây ma.
僵尸网络 đọc thế nào?
僵尸网络 đọc là jiāngshīwǎngluò (pinyin).
Âm Hán Việt của 僵尸网络 là gì?
Âm Hán Việt của 僵尸网络 là "cương thi võng lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.