TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僵尸网络

jiāngshīwǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僵屍網絡

Âm Hán Việt CƯƠNG THI VÕNG LẠC

僵尸网络 nghĩa là mạng máy tính ma, mạng thây ma.

Nghĩa của 僵尸网络

jiāngshīwǎngluò

CƯƠNG THI VÕNG LẠCphồn thể 僵屍網絡
  1. Mạng máy tính ma
  2. Mạng thây ma
  3. Mạng nô lệ (được sử dụng bởi những người gửi thư rác)

Câu hỏi thường gặp

僵尸网络 nghĩa là gì?

僵尸网络 (jiāngshīwǎngluò) nghĩa là mạng máy tính ma, mạng thây ma.

僵尸网络 đọc thế nào?

僵尸网络 đọc là jiāngshīwǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 僵尸网络 là gì?

Âm Hán Việt của 僵尸网络 là "cương thi võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.