TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僵尸车

jiāngshīchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僵屍車

Âm Hán Việt CƯƠNG THI XA

僵尸车 nghĩa là xe bị bỏ hoang.

Nghĩa của 僵尸车

jiāngshīchē

CƯƠNG THI XAphồn thể 僵屍車
  1. thông tục Xe bị bỏ hoang

Câu hỏi thường gặp

僵尸车 nghĩa là gì?

僵尸车 (jiāngshīchē) nghĩa là xe bị bỏ hoang.

僵尸车 đọc thế nào?

僵尸车 đọc là jiāngshīchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 僵尸车 là gì?

Âm Hán Việt của 僵尸车 là "cương thi xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.