TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僵直

jiāngzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯƠNG TRỰC

僵直 nghĩa là cứng, cứng nhắc.

Nghĩa của 僵直

jiāngzhí

CƯƠNG TRỰC
  1. Cứng
  2. Cứng nhắc
  3. Không linh hoạt

Câu hỏi thường gặp

僵直 nghĩa là gì?

僵直 (jiāngzhí) nghĩa là cứng, cứng nhắc.

僵直 đọc thế nào?

僵直 đọc là jiāngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 僵直 là gì?

Âm Hán Việt của 僵直 là "cương trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.