TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僻静

pìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僻靜

Âm Hán Việt TÍCH TĨNH

僻静 nghĩa là hiu quạnh, thanh vắng.

Nghĩa của 僻静

pìjìng

TÍCH TĨNHTính từphồn thể 僻靜
  1. Hiu quạnh
  2. Thanh vắng

Câu hỏi thường gặp

僻静 nghĩa là gì?

僻静 (pìjìng) nghĩa là hiu quạnh, thanh vắng.

僻静 đọc thế nào?

僻静 đọc là pìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 僻静 là gì?

Âm Hán Việt của 僻静 là "tích tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.