TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儆戒

jǐngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH GIỚI

儆戒 nghĩa là cảnh báo, khuyên răn.

Nghĩa của 儆戒

jǐngjiè

CẢNH GIỚI
  1. Cảnh báo
  2. Khuyên răn

Câu hỏi thường gặp

儆戒 nghĩa là gì?

儆戒 (jǐngjiè) nghĩa là cảnh báo, khuyên răn.

儆戒 đọc thế nào?

儆戒 đọc là jǐngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 儆戒 là gì?

Âm Hán Việt của 儆戒 là "cảnh giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.