TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儒雅

rúyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHO NHÃ

儒雅 nghĩa là học thức, tao nhã.

Nghĩa của 儒雅

rúyǎ

NHO NHÃTính từ
  1. Học thức
  2. Tao nhã
  3. Có văn hóa
  4. Nhã nhặn

Câu hỏi thường gặp

儒雅 nghĩa là gì?

儒雅 (rúyǎ) nghĩa là học thức, tao nhã.

儒雅 đọc thế nào?

儒雅 đọc là rúyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 儒雅 là gì?

Âm Hán Việt của 儒雅 là "nho nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.