儒
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nho” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nho, nhu
儒 nghĩa là học giả, người theo nho giáo.
Nghĩa của 儒
rú
NHO- Học giả
- Người theo Nho giáo
Từ ghép có 儒
Thành ngữ có 儒
- 焚书坑儒 — Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện)
Câu hỏi thường gặp
儒 nghĩa là gì?
儒 (rú) nghĩa là học giả, người theo nho giáo.
儒 đọc thế nào?
儒 đọc là rú (pinyin).
Âm Hán Việt của 儒 là gì?
Âm Hán Việt của 儒 là "nho".