TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儒

rú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nho” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nho, nhu

儒 nghĩa là học giả, người theo nho giáo.

Nghĩa của 儒

rú

NHO
  1. Học giả
  2. Người theo Nho giáo

Từ ghép có 儒

Thành ngữ có 儒

  • 焚书坑儒 — Đốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (Tần Thủy Hoàng) thực hiện)

Câu hỏi thường gặp

儒 nghĩa là gì?

儒 (rú) nghĩa là học giả, người theo nho giáo.

儒 đọc thế nào?

儒 đọc là rú (pinyin).

Âm Hán Việt của 儒 là gì?

Âm Hán Việt của 儒 là "nho".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.