TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 nghĩa là Con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo.

Nghĩa của 儿不嫌母丑,狗不嫌家贫

érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín

phồn thể 兒不嫌母醜,狗不嫌家貧
  1. tục ngữ Con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo

Câu hỏi thường gặp

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 nghĩa là gì?

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 (érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín) nghĩa là Con không chê mẹ xấu, chó không chê chủ nghèo.

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 đọc thế nào?

儿不嫌母丑,狗不嫌家贫 đọc là érbùxiánmǔchǒu gǒubùxiánjiāpín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.