TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿

r giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒

Âm Hán Việt NHI
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhi, nhân, nghê

儿 nghĩa là Hậu tố giảm nhẹ không thành âm.

Nghĩa của 儿

r

NHIphồn thể 兒
  1. Hậu tố giảm nhẹ không thành âm
  2. Ngữ âm uốn lưỡi

ér

NHIphồn thể 兒
  1. Đứa trẻ
  2. Con trai

rén

  1. Bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
  2. Biến thể của 人 (rén)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 儿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 儿

Thành ngữ có 儿

Câu hỏi thường gặp

儿 nghĩa là gì?

儿 (r, ér, rén) nghĩa là Hậu tố giảm nhẹ không thành âm.

儿 đọc thế nào?

儿 đọc là r (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿 là gì?

Âm Hán Việt của 儿 là "nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.