TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿女英雄传

Érnǚ Yīngxióng Zhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒女英雄傳

Âm Hán Việt NHI NỮ ANH HÙNG TRUYỆN

儿女英雄传 nghĩa là The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康 (Wén Kāng).

Nghĩa của 儿女英雄传

Érnǚ Yīngxióng Zhuàn

NHI NỮ ANH HÙNG TRUYỆNphồn thể 兒女英雄傳tên riêng
  1. The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康 (Wén Kāng)

Câu hỏi thường gặp

儿女英雄传 nghĩa là gì?

儿女英雄传 (érnǚ yīngxióng zhuàn) nghĩa là The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康 (Wén Kāng).

儿女英雄传 đọc thế nào?

儿女英雄传 đọc là Érnǚ Yīngxióng Zhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿女英雄传 là gì?

Âm Hán Việt của 儿女英雄传 là "nhi nữ anh hùng truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.