TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿戏

érxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒戲

Âm Hán Việt NHI HÝ

儿戏 nghĩa là trò trẻ con, chuyện nhỏ.

Nghĩa của 儿戏

érxì

NHI HÝDanh từ, Tính từphồn thể 兒戲
  1. Trò trẻ con
  2. Chuyện nhỏ

Câu hỏi thường gặp

儿戏 nghĩa là gì?

儿戏 (érxì) nghĩa là trò trẻ con, chuyện nhỏ.

儿戏 đọc thế nào?

儿戏 đọc là érxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿戏 là gì?

Âm Hán Việt của 儿戏 là "nhi hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.