TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿童乐园

értónglèyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒童樂園

Âm Hán Việt NHI ĐỒNG LẠC VIÊN

儿童乐园 nghĩa là Khu vui chơi trẻ em.

Nghĩa của 儿童乐园

értónglèyuán

NHI ĐỒNG LẠC VIÊNDanh từphồn thể 兒童樂園
  1. Khu vui chơi trẻ em

Câu hỏi thường gặp

儿童乐园 nghĩa là gì?

儿童乐园 (értónglèyuán) nghĩa là Khu vui chơi trẻ em.

儿童乐园 đọc thế nào?

儿童乐园 đọc là értónglèyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿童乐园 là gì?

Âm Hán Việt của 儿童乐园 là "nhi đồng lạc viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.