TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿童

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
értóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒童

Âm Hán Việt NHI ĐỒNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

儿童 nghĩa là trẻ em.

Nghĩa của 儿童

értóng

NHI ĐỒNGDanh từphồn thể 兒童
  1. Trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 儿童

Đồng nghĩa

Từ ghép có 儿童

Câu hỏi thường gặp

儿童 nghĩa là gì?

儿童 (értóng) nghĩa là trẻ em.

儿童 đọc thế nào?

儿童 đọc là értóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿童 là gì?

Âm Hán Việt của 儿童 là "nhi đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.