TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元末明初

Yuánmò Míngchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN MẠT MINH SƠ

元末明初 nghĩa là Cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh.

Nghĩa của 元末明初

Yuánmò Míngchū

NGUYÊN MẠT MINH SƠtên riêng
  1. Cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh
  2. Giữa thế kỷ 14

Câu hỏi thường gặp

元末明初 nghĩa là gì?

元末明初 (yuánmò míngchū) nghĩa là Cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh.

元末明初 đọc thế nào?

元末明初 đọc là Yuánmò Míngchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 元末明初 là gì?

Âm Hán Việt của 元末明初 là "nguyên mạt minh sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.