TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元气

yuánqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元氣

Âm Hán Việt NGUYÊN KHÍ

元气 nghĩa là sức mạnh, sinh lực.

Nghĩa của 元气

yuánqì

NGUYÊN KHÍDanh từphồn thể 元氣
  1. Sức mạnh
  2. Sinh lực
  3. Sức sống
  4. Đông y Nguyên khí

Từ ghép có 元气

Câu hỏi thường gặp

元气 nghĩa là gì?

元气 (yuánqì) nghĩa là sức mạnh, sinh lực.

元气 đọc thế nào?

元气 đọc là yuánqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 元气 là gì?

Âm Hán Việt của 元气 là "nguyên khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.