TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元素

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuánsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN TỐ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

元素 nghĩa là Thành phần cơ bản của cái gì đó.

Nghĩa của 元素

yuánsù

NGUYÊN TỐDanh từ
  1. Thành phần cơ bản của cái gì đó
  2. hóa học Nguyên tố
  3. toán học Phần tử (thành viên của một tập hợp)
  4. Hóa học nguyên tố hóa học, nguyên tố
  5. Nguyên tố cơ bản, thành phần của một tập hợp, thành tố

Từ ghép có 元素

Câu hỏi thường gặp

元素 nghĩa là gì?

元素 (yuánsù) nghĩa là Thành phần cơ bản của cái gì đó.

元素 đọc thế nào?

元素 đọc là yuánsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 元素 là gì?

Âm Hán Việt của 元素 là "nguyên tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.