元素
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
元素 nghĩa là Thành phần cơ bản của cái gì đó.
Nghĩa của 元素
yuánsù
NGUYÊN TỐDanh từ- Thành phần cơ bản của cái gì đó
- hóa học Nguyên tố
- toán học Phần tử (thành viên của một tập hợp)
- Hóa học nguyên tố hóa học, nguyên tố
- Nguyên tố cơ bản, thành phần của một tập hợp, thành tố
Từ ghép có 元素
Câu hỏi thường gặp
元素 nghĩa là gì?
元素 (yuánsù) nghĩa là Thành phần cơ bản của cái gì đó.
元素 đọc thế nào?
元素 đọc là yuánsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 元素 là gì?
Âm Hán Việt của 元素 là "nguyên tố".