TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元老

yuánlǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN LÃO

元老 nghĩa là nhân vật cấp cao, người lớn tuổi.

Nghĩa của 元老

yuánlǎo

NGUYÊN LÃODanh từ
  1. Nhân vật cấp cao
  2. Người lớn tuổi
  3. Kỳ cựu

Từ ghép có 元老

Câu hỏi thường gặp

元老 nghĩa là gì?

元老 (yuánlǎo) nghĩa là nhân vật cấp cao, người lớn tuổi.

元老 đọc thế nào?

元老 đọc là yuánlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 元老 là gì?

Âm Hán Việt của 元老 là "nguyên lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.