TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元组

yuánzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元組

Âm Hán Việt NGUYÊN TỔ

元组 nghĩa là bộ giá trị.

Nghĩa của 元组

yuánzǔ

NGUYÊN TỔphồn thể 元組
  1. Bộ giá trị

Câu hỏi thường gặp

元组 nghĩa là gì?

元组 (yuánzǔ) nghĩa là bộ giá trị.

元组 đọc thế nào?

元组 đọc là yuánzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 元组 là gì?

Âm Hán Việt của 元组 là "nguyên tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.