TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充塞

chōngsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG TẮC

充塞 nghĩa là tắc nghẽn, chặn.

Nghĩa của 充塞

chōngsè

SUNG TẮCĐộng từ
  1. Tắc nghẽn
  2. Chặn
  3. Làm tắc
  4. Chen chúc
  5. Làm nghẹn
  6. Nhồi nhét
  7. Lấp đầy
  8. Chiếm hết không gian

Câu hỏi thường gặp

充塞 nghĩa là gì?

充塞 (chōngsè) nghĩa là tắc nghẽn, chặn.

充塞 đọc thế nào?

充塞 đọc là chōngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 充塞 là gì?

Âm Hán Việt của 充塞 là "sung tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.