TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充分

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chōngfèn giọng máy của trình duyệt

充分 nghĩa là đầy đủ, phù hợp.

Nghĩa của 充分

chōngfèn

Tính từ
  1. Đầy đủ
  2. Phù hợp
  3. Đầy
  4. Hoàn toàn
  5. Một cách đầy đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充分

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充分 nghĩa là gì?

充分 (chōngfèn) nghĩa là đầy đủ, phù hợp.

充分 đọc thế nào?

充分 đọc là chōngfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.