TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充溢

chōngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG DẬT

充溢 nghĩa là tràn ngập, tràn trề.

Nghĩa của 充溢

chōngyì

SUNG DẬTĐộng từ
  1. Tràn ngập (của cải)
  2. Tràn trề

Câu hỏi thường gặp

充溢 nghĩa là gì?

充溢 (chōngyì) nghĩa là tràn ngập, tràn trề.

充溢 đọc thế nào?

充溢 đọc là chōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 充溢 là gì?

Âm Hán Việt của 充溢 là "sung dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.