充满
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 充滿
充满 nghĩa là đầy, rạng rỡ.
Nghĩa của 充满
chōngmǎn
SUNG MÃNĐộng từphồn thể 充滿- Đầy
- Rạng rỡ
- Rất đầy
- Thấm đẫm
- Làm cho đầy lên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充满
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 充满
- 我心里充满着快乐。 Wǒ xīnli chōngmǎn zhe kuàilè.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503219
- 为什么生活充满着那么多痛苦? Wèishénme shēnghuó chōngmǎn zhe nàme duō tòngkǔ?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
充满 nghĩa là gì?
充满 (chōngmǎn) nghĩa là đầy, rạng rỡ.
充满 đọc thế nào?
充满 đọc là chōngmǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 充满 là gì?
Âm Hán Việt của 充满 là "sung mãn".