TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充电器

chōngdiànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充電器

Âm Hán Việt SUNG ĐIỆN KHÍ

充电器 nghĩa là bộ sạc pin.

Nghĩa của 充电器

chōngdiànqì

SUNG ĐIỆN KHÍDanh từphồn thể 充電器
  1. Bộ sạc pin

Câu hỏi thường gặp

充电器 nghĩa là gì?

充电器 (chōngdiànqì) nghĩa là bộ sạc pin.

充电器 đọc thế nào?

充电器 đọc là chōngdiànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 充电器 là gì?

Âm Hán Việt của 充电器 là "sung điện khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.