TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充电

chōngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充電

Âm Hán Việt SUNG ĐIỆN

充电 nghĩa là sạc, nạp lại năng lượng.

Nghĩa của 充电

chōngdiàn

SUNG ĐIỆNĐộng từphồn thể 充電
  1. Sạc (pin)
  2. ví von Nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi)
  3. Cập nhật kỹ năng và kiến thức

Từ ghép có 充电

Câu hỏi thường gặp

充电 nghĩa là gì?

充电 (chōngdiàn) nghĩa là sạc, nạp lại năng lượng.

充电 đọc thế nào?

充电 đọc là chōngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 充电 là gì?

Âm Hán Việt của 充电 là "sung điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.