TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先入为主

xiānrùwéizhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先入為主

Âm Hán Việt TIÊN NHẬP VI CHỦ

先入为主 nghĩa là giữ định kiến.

Nghĩa của 先入为主

xiānrùwéizhǔ

TIÊN NHẬP VI CHỦCụm từphồn thể 先入為主
  1. thành ngữ Ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Câu hỏi thường gặp

先入为主 nghĩa là gì?

先入为主 (xiānrùwéizhǔ) nghĩa là giữ định kiến.

先入为主 đọc thế nào?

先入为主 đọc là xiānrùwéizhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 先入为主 là gì?

Âm Hán Việt của 先入为主 là "tiên nhập vi chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.