TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先兆

xiānzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN TRIỆU

先兆 nghĩa là điềm báo.

Nghĩa của 先兆

xiānzhào

TIÊN TRIỆUDanh từ
  1. Điềm báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先兆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先兆 nghĩa là gì?

先兆 (xiānzhào) nghĩa là điềm báo.

先兆 đọc thế nào?

先兆 đọc là xiānzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 先兆 là gì?

Âm Hán Việt của 先兆 là "tiên triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.