TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先天不足,后天失调

xiāntiānbùzú hòutiānshītiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先天不足,後天失調

先天不足,后天失调 nghĩa là Sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời.

Nghĩa của 先天不足,后天失调

xiāntiānbùzú hòutiānshītiáo

phồn thể 先天不足,後天失調
  1. Sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời
  2. nghĩa bóng Có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

先天不足,后天失调 nghĩa là gì?

先天不足,后天失调 (xiāntiānbùzú hòutiānshītiáo) nghĩa là Sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời.

先天不足,后天失调 đọc thế nào?

先天不足,后天失调 đọc là xiāntiānbùzú hòutiānshītiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.