先天与后天 (xiāntiānyǔhòutiān) nghĩa là Bẩm sinh và giáo dục.
先天与后天 đọc thế nào?
先天与后天 đọc là xiāntiānyǔhòutiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 先天与后天 là gì?
Âm Hán Việt của 先天与后天 là "tiên thiên dữ hậu thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.