TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先容

xiānróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN DUNG

先容 nghĩa là Giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước.

Nghĩa của 先容

xiānróng

TIÊN DUNG
  1. Giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Câu hỏi thường gặp

先容 nghĩa là gì?

先容 (xiānróng) nghĩa là Giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước.

先容 đọc thế nào?

先容 đọc là xiānróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 先容 là gì?

Âm Hán Việt của 先容 là "tiên dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.