TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先导

xiāndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先導

Âm Hán Việt TIÊN ĐẠO

先导 nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, người tiên phong.

Nghĩa của 先导

xiāndǎo

TIÊN ĐẠODanh từ, Động từphồn thể 先導
  1. Dẫn đường
  2. Hướng dẫn; người tiên phong; người mở đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先导 nghĩa là gì?

先导 (xiāndǎo) nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, người tiên phong.

先导 đọc thế nào?

先导 đọc là xiāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 先导 là gì?

Âm Hán Việt của 先导 là "tiên đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.