先导 (xiāndǎo) nghĩa là dẫn đường, hướng dẫn, người tiên phong.
先导 đọc thế nào?
先导 đọc là xiāndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 先导 là gì?
Âm Hán Việt của 先导 là "tiên đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.