Chiếu chỉ của Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) để lại cho hậu thế
Câu hỏi thường gặp
先帝遗诏 nghĩa là gì?
先帝遗诏 (xiāndìyízhào) nghĩa là Chiếu chỉ truy phong của tiên đế.
先帝遗诏 đọc thế nào?
先帝遗诏 đọc là xiāndìyízhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 先帝遗诏 là gì?
Âm Hán Việt của 先帝遗诏 là "tiên đế di chiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.