TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先帝遗诏

xiāndìyízhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先帝遺詔

Âm Hán Việt TIÊN ĐẾ DI CHIẾU

先帝遗诏 nghĩa là Chiếu chỉ truy phong của tiên đế.

Nghĩa của 先帝遗诏

xiāndìyízhào

TIÊN ĐẾ DI CHIẾUphồn thể 先帝遺詔
  1. Chiếu chỉ truy phong của tiên đế
  2. Chiếu chỉ của Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) để lại cho hậu thế

Câu hỏi thường gặp

先帝遗诏 nghĩa là gì?

先帝遗诏 (xiāndìyízhào) nghĩa là Chiếu chỉ truy phong của tiên đế.

先帝遗诏 đọc thế nào?

先帝遗诏 đọc là xiāndìyízhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 先帝遗诏 là gì?

Âm Hán Việt của 先帝遗诏 là "tiên đế di chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.