先斩后奏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 先斬後奏
先斩后奏 nghĩa là Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế.
Nghĩa của 先斩后奏
xiānzhǎnhòuzòu
TIÊN TRẢM HẬU TẤUCụm từphồn thể 先斬後奏- nghĩa đen, thành ngữ Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế
- nghĩa bóng Thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên
Câu hỏi thường gặp
先斩后奏 nghĩa là gì?
先斩后奏 (xiānzhǎnhòuzòu) nghĩa là Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế.
先斩后奏 đọc thế nào?
先斩后奏 đọc là xiānzhǎnhòuzòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 先斩后奏 là gì?
Âm Hán Việt của 先斩后奏 là "tiên trảm hậu tấu".