TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先斩后奏

xiānzhǎnhòuzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 先斬後奏

Âm Hán Việt TIÊN TRẢM HẬU TẤU

先斩后奏 nghĩa là Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế.

Nghĩa của 先斩后奏

xiānzhǎnhòuzòu

TIÊN TRẢM HẬU TẤUCụm từphồn thể 先斬後奏
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế
  2. nghĩa bóng Thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp thuận trước của cấp trên

Câu hỏi thường gặp

先斩后奏 nghĩa là gì?

先斩后奏 (xiānzhǎnhòuzòu) nghĩa là Đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế.

先斩后奏 đọc thế nào?

先斩后奏 đọc là xiānzhǎnhòuzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 先斩后奏 là gì?

Âm Hán Việt của 先斩后奏 là "tiên trảm hậu tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.