Thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non
Giai đoạn đầu
Câu hỏi thường gặp
先期 nghĩa là gì?
先期 (xiānqī) nghĩa là trước, sớm, giai đoạn đầu.
先期 đọc thế nào?
先期 đọc là xiānqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 先期 là gì?
Âm Hán Việt của 先期 là "tiên kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.